TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彼拉多

Bǐlāduō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỈ LẠP ĐA

彼拉多 nghĩa là Phi-lát (Pontius Pilate trong câu chuyện khổ nạn Kinh Thánh).

Nghĩa của 彼拉多

Bǐlāduō

BỈ LẠP ĐATên riêngtên riêng
  1. Phi-lát (Pontius Pilate trong câu chuyện khổ nạn Kinh Thánh)

Câu hỏi thường gặp

彼拉多 nghĩa là gì?

彼拉多 (bǐlāduō) nghĩa là Phi-lát (Pontius Pilate trong câu chuyện khổ nạn Kinh Thánh).

彼拉多 đọc thế nào?

彼拉多 đọc là Bǐlāduō (pinyin).

Âm Hán Việt của 彼拉多 là gì?

Âm Hán Việt của 彼拉多 là "bỉ lạp đa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.