TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

往心里去

wǎngxīnliqù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 往心裡去

Âm Hán Việt VÃNG TÂM LÝ KHỨ

往心里去 nghĩa là để bụng, coi trọng.

Nghĩa của 往心里去

wǎngxīnliqù

VÃNG TÂM LÝ KHỨphồn thể 往心裡去
  1. Để bụng
  2. Coi trọng

Câu hỏi thường gặp

往心里去 nghĩa là gì?

往心里去 (wǎngxīnliqù) nghĩa là để bụng, coi trọng.

往心里去 đọc thế nào?

往心里去 đọc là wǎngxīnliqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 往心里去 là gì?

Âm Hán Việt của 往心里去 là "vãng tâm lý khứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.