TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

往往

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
wǎngwǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VÃNG VÃNG

往往 nghĩa là thường thường, trong nhiều trường hợp.

Nghĩa của 往往

wǎngwǎng

VÃNG VÃNGPhó từ
  1. Thường thường
  2. Trong nhiều trường hợp
  3. Thường là

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 往往

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 往往

  • 然而,相反的理论往往也是真的。 Rán'ér, xiāngfǎn de lǐlùn wǎngwǎng yě shì zhēnde.Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #66

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

往往 nghĩa là gì?

往往 (wǎngwǎng) nghĩa là thường thường, trong nhiều trường hợp.

往往 đọc thế nào?

往往 đọc là wǎngwǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 往往 là gì?

Âm Hán Việt của 往往 là "vãng vãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.