往往
giọng máy của trình duyệt
往往 nghĩa là thường thường, trong nhiều trường hợp.
Nghĩa của 往往
wǎngwǎng
VÃNG VÃNGPhó từ- Thường thường
- Trong nhiều trường hợp
- Thường là
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 往往
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 往往
- 然而,相反的理论往往也是真的。 Rán'ér, xiāngfǎn de lǐlùn wǎngwǎng yě shì zhēnde.Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #66
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
往往 nghĩa là gì?
往往 (wǎngwǎng) nghĩa là thường thường, trong nhiều trường hợp.
往往 đọc thế nào?
往往 đọc là wǎngwǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 往往 là gì?
Âm Hán Việt của 往往 là "vãng vãng".