TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

往程

wǎngchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VÃNG TRÌNH

往程 nghĩa là chặng đi.

Nghĩa của 往程

wǎngchéng

VÃNG TRÌNH
  1. Chặng đi (của hành trình xe bus, tàu hỏa,...)

Câu hỏi thường gặp

往程 nghĩa là gì?

往程 (wǎngchéng) nghĩa là chặng đi.

往程 đọc thế nào?

往程 đọc là wǎngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 往程 là gì?

Âm Hán Việt của 往程 là "vãng trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.