TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

往来

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wǎnglái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 往來

Âm Hán Việt VÃNG LAI

往来 nghĩa là giao dịch, liên hệ.

Nghĩa của 往来

wǎnglái

VÃNG LAIĐộng từphồn thể 往來
  1. Giao dịch
  2. Liên hệ
  3. Đi đi lại lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 往来

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 往来

  • 礼尚往来 — Hành vi đúng mực dựa trên nguyên tắc có qua có lại

Câu hỏi thường gặp

往来 nghĩa là gì?

往来 (wǎnglái) nghĩa là giao dịch, liên hệ.

往来 đọc thế nào?

往来 đọc là wǎnglái (pinyin).

Âm Hán Việt của 往来 là gì?

Âm Hán Việt của 往来 là "vãng lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.