TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

往脸上抹黑

wǎngliǎnshàngmǒhēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 往臉上抹黑

Âm Hán Việt VÃNG KIỂM THƯỢNG MẠT HẮC

往脸上抹黑 nghĩa là mang lại xấu hổ, bôi nhọ.

Nghĩa của 往脸上抹黑

wǎngliǎnshàngmǒhēi

VÃNG KIỂM THƯỢNG MẠT HẮCphồn thể 往臉上抹黑
  1. Mang lại xấu hổ
  2. Bôi nhọ
  3. Làm ô danh

Câu hỏi thường gặp

往脸上抹黑 nghĩa là gì?

往脸上抹黑 (wǎngliǎnshàngmǒhēi) nghĩa là mang lại xấu hổ, bôi nhọ.

往脸上抹黑 đọc thế nào?

往脸上抹黑 đọc là wǎngliǎnshàngmǒhēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 往脸上抹黑 là gì?

Âm Hán Việt của 往脸上抹黑 là "vãng kiểm thượng mạt hắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.