TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

征信

zhēngxìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 徵信

Âm Hán Việt TRƯNG TÍN

征信 nghĩa là Kiểm tra độ tin cậy.

Nghĩa của 征信

zhēngxìn

TRƯNG TÍNĐộng từ, Danh từphồn thể 徵信
  1. Kiểm tra độ tin cậy
  2. Đáng tin cậy
  3. Báo cáo tín dụng

Từ ghép có 征信

Câu hỏi thường gặp

征信 nghĩa là gì?

征信 (zhēngxìn) nghĩa là Kiểm tra độ tin cậy.

征信 đọc thế nào?

征信 đọc là zhēngxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 征信 là gì?

Âm Hán Việt của 征信 là "trưng tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.