TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

征信社

zhēngxìnshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 徵信社

Âm Hán Việt TRƯNG TÍN XÃ

征信社 nghĩa là công ty tín dụng.

Nghĩa của 征信社

zhēngxìnshè

TRƯNG TÍN XÃphồn thể 徵信社
  1. Đài Loan Điều tra viên tư nhân; công ty tín dụng

Câu hỏi thường gặp

征信社 nghĩa là gì?

征信社 (zhēngxìnshè) nghĩa là công ty tín dụng.

征信社 đọc thế nào?

征信社 đọc là zhēngxìnshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 征信社 là gì?

Âm Hán Việt của 征信社 là "trưng tín xã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.