TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

征剿

zhēngjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 征勦

征剿 nghĩa là Phát động cuộc chinh phạt thổ phỉ.

Nghĩa của 征剿

zhēngjiǎo

phồn thể 征勦
  1. Phát động cuộc chinh phạt thổ phỉ

Câu hỏi thường gặp

征剿 nghĩa là gì?

征剿 (zhēngjiǎo) nghĩa là Phát động cuộc chinh phạt thổ phỉ.

征剿 đọc thế nào?

征剿 đọc là zhēngjiǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.