TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

征募

zhēngmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 徵募

Âm Hán Việt TRƯNG MỘ

征募 nghĩa là bắt nhập ngũ.

Nghĩa của 征募

zhēngmù

TRƯNG MỘĐộng từphồn thể 徵募
  1. Bắt nhập ngũ

Câu hỏi thường gặp

征募 nghĩa là gì?

征募 (zhēngmù) nghĩa là bắt nhập ngũ.

征募 đọc thế nào?

征募 đọc là zhēngmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 征募 là gì?

Âm Hán Việt của 征募 là "trưng mộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.