TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

征友

zhēngyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 徵友

Âm Hán Việt TRƯNG HỮU

征友 nghĩa là Tìm bạn mới qua quảng cáo cá nhân, ứng dụng hẹn hò, v.v.

Nghĩa của 征友

zhēngyǒu

TRƯNG HỮUphồn thể 徵友
  1. Tìm bạn mới qua quảng cáo cá nhân, ứng dụng hẹn hò, v.v.

Câu hỏi thường gặp

征友 nghĩa là gì?

征友 (zhēngyǒu) nghĩa là Tìm bạn mới qua quảng cáo cá nhân, ứng dụng hẹn hò, v.v.

征友 đọc thế nào?

征友 đọc là zhēngyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 征友 là gì?

Âm Hán Việt của 征友 là "trưng hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.