TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

征召

zhēngzhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 徵召

Âm Hán Việt TRƯNG TRIỆU

征召 nghĩa là nhập ngũ, tuyển quân.

Nghĩa của 征召

zhēngzhào

TRƯNG TRIỆUĐộng từphồn thể 徵召
  1. Nhập ngũ
  2. Tuyển quân
  3. Trưng dụng
  4. Bổ nhiệm vào vị trí chính thức

Câu hỏi thường gặp

征召 nghĩa là gì?

征召 (zhēngzhào) nghĩa là nhập ngũ, tuyển quân.

征召 đọc thế nào?

征召 đọc là zhēngzhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 征召 là gì?

Âm Hán Việt của 征召 là "trưng triệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.