TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

征得

zhēngdé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHINH ĐẮC

征得 nghĩa là để đạt được.

Nghĩa của 征得

zhēngdé

CHINH ĐẮC
  1. Để đạt được (sự cho phép, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

征得 nghĩa là gì?

征得 (zhēngdé) nghĩa là để đạt được.

征得 đọc thế nào?

征得 đọc là zhēngdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 征得 là gì?

Âm Hán Việt của 征得 là "chinh đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.