TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

征尘

zhēngchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 征塵

Âm Hán Việt CHINH TRẦN

征尘 nghĩa là Bụi đường của cuộc hành trình dài.

Nghĩa của 征尘

zhēngchén

CHINH TRẦNDanh từphồn thể 征塵
  1. Bụi đường của cuộc hành trình dài

Câu hỏi thường gặp

征尘 nghĩa là gì?

征尘 (zhēngchén) nghĩa là Bụi đường của cuộc hành trình dài.

征尘 đọc thế nào?

征尘 đọc là zhēngchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 征尘 là gì?

Âm Hán Việt của 征尘 là "chinh trần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.