TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

征帆

zhēngfān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHINH PHÀM

征帆 nghĩa là tàu viễn chinh.

Nghĩa của 征帆

zhēngfān

CHINH PHÀMDanh từ
  1. Tàu viễn chinh

Câu hỏi thường gặp

征帆 nghĩa là gì?

征帆 (zhēngfān) nghĩa là tàu viễn chinh.

征帆 đọc thế nào?

征帆 đọc là zhēngfān (pinyin).

Âm Hán Việt của 征帆 là gì?

Âm Hán Việt của 征帆 là "chinh phàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.