TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

征才

zhēngcái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 徵才

Âm Hán Việt TRƯNG TÀI

征才 nghĩa là tuyển dụng.

Nghĩa của 征才

zhēngcái

TRƯNG TÀIĐộng từphồn thể 徵才
  1. Tuyển dụng

Câu hỏi thường gặp

征才 nghĩa là gì?

征才 (zhēngcái) nghĩa là tuyển dụng.

征才 đọc thế nào?

征才 đọc là zhēngcái (pinyin).

Âm Hán Việt của 征才 là gì?

Âm Hán Việt của 征才 là "trưng tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.