TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

征敛无度

zhēngliǎnwúdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 征斂無度

Âm Hán Việt CHINH LIỄM VÔ ĐỘ

征敛无度 nghĩa là Thu thuế một cách quá mức.

Nghĩa của 征敛无度

zhēngliǎnwúdù

CHINH LIỄM VÔ ĐỘphồn thể 征斂無度
  1. Thu thuế một cách quá mức

Câu hỏi thường gặp

征敛无度 nghĩa là gì?

征敛无度 (zhēngliǎnwúdù) nghĩa là Thu thuế một cách quá mức.

征敛无度 đọc thế nào?

征敛无度 đọc là zhēngliǎnwúdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 征敛无度 là gì?

Âm Hán Việt của 征敛无度 là "chinh liễm vô độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.