TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

征状

zhēngzhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 徵狀

Âm Hán Việt TRƯNG TRẠNG

征状 nghĩa là triệu chứng.

Nghĩa của 征状

zhēngzhuàng

TRƯNG TRẠNGphồn thể 徵狀
  1. Triệu chứng

Câu hỏi thường gặp

征状 nghĩa là gì?

征状 (zhēngzhuàng) nghĩa là triệu chứng.

征状 đọc thế nào?

征状 đọc là zhēngzhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 征状 là gì?

Âm Hán Việt của 征状 là "trưng trạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.