TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

征求

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhēngqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 徵求

Âm Hán Việt TRƯNG CẦU

征求 nghĩa là thu thập, tìm kiếm.

Nghĩa của 征求

zhēngqiú

TRƯNG CẦUĐộng từphồn thể 徵求
  1. Thu thập
  2. Tìm kiếm
  3. Yêu cầu (ý kiến, phản hồi,...)
  4. Kiến nghị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 征求

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

征求 nghĩa là gì?

征求 (zhēngqiú) nghĩa là thu thập, tìm kiếm.

征求 đọc thế nào?

征求 đọc là zhēngqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 征求 là gì?

Âm Hán Việt của 征求 là "trưng cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.