TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

征调

zhēngdiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 徵調

征调 nghĩa là trưng dụng nhân sự, điều động.

Nghĩa của 征调

zhēngdiào

Động từphồn thể 徵調
  1. Trưng dụng nhân sự
  2. Điều động (nhân sự)
  3. Trưng thu (vật tư,...)

Câu hỏi thường gặp

征调 nghĩa là gì?

征调 (zhēngdiào) nghĩa là trưng dụng nhân sự, điều động.

征调 đọc thế nào?

征调 đọc là zhēngdiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.