TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

征询

zhēngxún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 徵詢

Âm Hán Việt TRƯNG TUÂN

征询 nghĩa là trao đổi ý kiến, xin ý kiến.

Nghĩa của 征询

zhēngxún

TRƯNG TUÂNĐộng từphồn thể 徵詢
  1. Trao đổi ý kiến; xin ý kiến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 征询

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

征询 nghĩa là gì?

征询 (zhēngxún) nghĩa là trao đổi ý kiến, xin ý kiến.

征询 đọc thế nào?

征询 đọc là zhēngxún (pinyin).

Âm Hán Việt của 征询 là gì?

Âm Hán Việt của 征询 là "trưng tuân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.