TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

征选

zhēngxuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 徵選

Âm Hán Việt TRƯNG TUYỂN

征选 nghĩa là Tuyển chọn tác phẩm và chọn ra cái tốt nhất.

Nghĩa của 征选

zhēngxuǎn

TRƯNG TUYỂNĐộng từphồn thể 徵選
  1. Tuyển chọn tác phẩm và chọn ra cái tốt nhất
  2. Kêu gọi (tác phẩm, bài dự thi, đơn đăng ký,...)
  3. Chọn lọc (ứng viên tốt nhất)
  4. Cuộc thi
  5. Cuộc tuyển chọn

Câu hỏi thường gặp

征选 nghĩa là gì?

征选 (zhēngxuǎn) nghĩa là Tuyển chọn tác phẩm và chọn ra cái tốt nhất.

征选 đọc thế nào?

征选 đọc là zhēngxuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 征选 là gì?

Âm Hán Việt của 征选 là "trưng tuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.