征选 nghĩa là Tuyển chọn tác phẩm và chọn ra cái tốt nhất.
Nghĩa của 征选
zhēngxuǎn
TRƯNG TUYỂNĐộng từphồn thể 徵選
Tuyển chọn tác phẩm và chọn ra cái tốt nhất
Kêu gọi (tác phẩm, bài dự thi, đơn đăng ký,...)
Chọn lọc (ứng viên tốt nhất)
Cuộc thi
Cuộc tuyển chọn
Câu hỏi thường gặp
征选 nghĩa là gì?
征选 (zhēngxuǎn) nghĩa là Tuyển chọn tác phẩm và chọn ra cái tốt nhất.
征选 đọc thế nào?
征选 đọc là zhēngxuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 征选 là gì?
Âm Hán Việt của 征选 là "trưng tuyển".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.