TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

征途

zhēngtú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHINH ĐỒ

征途 nghĩa là hành trình dài, chạng đường.

Nghĩa của 征途

zhēngtú

CHINH ĐỒDanh từ
  1. Hành trình dài
  2. Chạng đường
  3. Cuộc viễn chinh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 征途

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

征途 nghĩa là gì?

征途 (zhēngtú) nghĩa là hành trình dài, chạng đường.

征途 đọc thế nào?

征途 đọc là zhēngtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 征途 là gì?

Âm Hán Việt của 征途 là "chinh đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.