TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

征集

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhēngjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 徵集

Âm Hán Việt TRƯNG TẬP

征集 nghĩa là thu thập, tuyển mộ.

Nghĩa của 征集

zhēngjí

TRƯNG TẬPĐộng từphồn thể 徵集
  1. Thu thập
  2. Tuyển mộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 征集

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

征集 nghĩa là gì?

征集 (zhēngjí) nghĩa là thu thập, tuyển mộ.

征集 đọc thế nào?

征集 đọc là zhēngjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 征集 là gì?

Âm Hán Việt của 征集 là "trưng tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.