征集
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 徵集
征集 nghĩa là thu thập, tuyển mộ.
Nghĩa của 征集
zhēngjí
TRƯNG TẬPĐộng từphồn thể 徵集- Thu thập
- Tuyển mộ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 征集
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
征集 nghĩa là gì?
征集 (zhēngjí) nghĩa là thu thập, tuyển mộ.
征集 đọc thế nào?
征集 đọc là zhēngjí (pinyin).
Âm Hán Việt của 征集 là gì?
Âm Hán Việt của 征集 là "trưng tập".