TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

径迹

jìngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 徑跡

Âm Hán Việt KÍNH TÍCH

径迹 nghĩa là dấu vết, quỹ đạo.

Nghĩa của 径迹

jìngjì

KÍNH TÍCHDanh từphồn thể 徑跡
  1. Dấu vết
  2. Quỹ đạo
  3. Lộ trình
  4. Con đường
  5. Phương tiện
  6. Đường kính
  7. Trực tiếp

Câu hỏi thường gặp

径迹 nghĩa là gì?

径迹 (jìngjì) nghĩa là dấu vết, quỹ đạo.

径迹 đọc thế nào?

径迹 đọc là jìngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 径迹 là gì?

Âm Hán Việt của 径迹 là "kính tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.