待业 nghĩa là Chờ được phân công việc làm (thuật ngữ chỉ dùng ở Trung Quốc đại lục).
Nghĩa của 待业
dàiyè
ĐÃI NGHIỆPĐộng từphồn thể 待業
Chờ được phân công việc làm (thuật ngữ chỉ dùng ở Trung Quốc đại lục)
Câu hỏi thường gặp
待业 nghĩa là gì?
待业 (dàiyè) nghĩa là Chờ được phân công việc làm (thuật ngữ chỉ dùng ở Trung Quốc đại lục).
待业 đọc thế nào?
待业 đọc là dàiyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 待业 là gì?
Âm Hán Việt của 待业 là "đãi nghiệp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.