TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

待人

dàirén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÃI NHÂN

待人 nghĩa là đối xử với người.

Nghĩa của 待人

dàirén

ĐÃI NHÂNĐộng từ
  1. Đối xử với người (lịch sự, khắc nghiệt, v.v.)

Từ ghép có 待人

Thành ngữ có 待人

Câu hỏi thường gặp

待人 nghĩa là gì?

待人 (dàirén) nghĩa là đối xử với người.

待人 đọc thế nào?

待人 đọc là dàirén (pinyin).

Âm Hán Việt của 待人 là gì?

Âm Hán Việt của 待人 là "đãi nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.