宽以待人 (kuānyǐdàirén) nghĩa là Khoan dung với người khác.
宽以待人 đọc thế nào?
宽以待人 đọc là kuānyǐdàirén (pinyin).
Âm Hán Việt của 宽以待人 là gì?
Âm Hán Việt của 宽以待人 là "khoan dĩ đãi nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.