TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

待会儿

dāihuìr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 待會兒

Âm Hán Việt ĐÃI HỘI NHI

待会儿 nghĩa là một lát, lát nữa.

Nghĩa của 待会儿

dāihuìr

ĐÃI HỘI NHIĐộng từ, Phó từphồn thể 待會兒
  1. Một lát
  2. Lát nữa
  3. Cũng đọc là dāihuǐr hoặc dāihuir

Câu hỏi thường gặp

待会儿 nghĩa là gì?

待会儿 (dāihuìr) nghĩa là một lát, lát nữa.

待会儿 đọc thế nào?

待会儿 đọc là dāihuìr (pinyin).

Âm Hán Việt của 待会儿 là gì?

Âm Hán Việt của 待会儿 là "đãi hội nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.