TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

待命

dàimìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÃI MỆNH

待命 nghĩa là Trong trạng thái chờ lệnh.

Nghĩa của 待命

dàimìng

ĐÃI MỆNHĐộng từ
  1. Trong trạng thái chờ lệnh
  2. Sẵn sàng chờ đợi

Câu hỏi thường gặp

待命 nghĩa là gì?

待命 (dàimìng) nghĩa là Trong trạng thái chờ lệnh.

待命 đọc thế nào?

待命 đọc là dàimìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 待命 là gì?

Âm Hán Việt của 待命 là "đãi mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.