TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

待复

dàifù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 待復

Âm Hán Việt ĐÃI PHỤC

待复 nghĩa là đợi được thông báo.

Nghĩa của 待复

dàifù

ĐÃI PHỤCphồn thể 待復
  1. Đợi được thông báo
  2. Đang chờ câu trả lời

Câu hỏi thường gặp

待复 nghĩa là gì?

待复 (dàifù) nghĩa là đợi được thông báo.

待复 đọc thế nào?

待复 đọc là dàifù (pinyin).

Âm Hán Việt của 待复 là gì?

Âm Hán Việt của 待复 là "đãi phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.