TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

待用餐

dàiyòngcān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÃI DỤNG XAN

待用餐 nghĩa là suất ăn chờ.

Nghĩa của 待用餐

dàiyòngcān

ĐÃI DỤNG XAN
  1. Đài Loan Suất ăn chờ

Câu hỏi thường gặp

待用餐 nghĩa là gì?

待用餐 (dàiyòngcān) nghĩa là suất ăn chờ.

待用餐 đọc thế nào?

待用餐 đọc là dàiyòngcān (pinyin).

Âm Hán Việt của 待用餐 là gì?

Âm Hán Việt của 待用餐 là "đãi dụng xan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.