TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

待续

dàixù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 待續

Âm Hán Việt ĐÃI TỤC

待续 nghĩa là còn tiếp.

Nghĩa của 待续

dàixù

ĐÃI TỤCĐộng từphồn thể 待續
  1. Còn tiếp

Câu hỏi thường gặp

待续 nghĩa là gì?

待续 (dàixù) nghĩa là còn tiếp.

待续 đọc thế nào?

待续 đọc là dàixù (pinyin).

Âm Hán Việt của 待续 là gì?

Âm Hán Việt của 待续 là "đãi tục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.