TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

待解

dàijiě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÃI GIẢI

待解 nghĩa là chưa giải quyết, đang chờ giải pháp.

Nghĩa của 待解

dàijiě

ĐÃI GIẢITính từ
  1. Chưa giải quyết
  2. Đang chờ giải pháp

Câu hỏi thường gặp

待解 nghĩa là gì?

待解 (dàijiě) nghĩa là chưa giải quyết, đang chờ giải pháp.

待解 đọc thế nào?

待解 đọc là dàijiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 待解 là gì?

Âm Hán Việt của 待解 là "đãi giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.