TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

待诏

dàizhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 待詔

Âm Hán Việt ĐÃI CHIẾU

待诏 nghĩa là Chuyên gia trong một lĩnh vực chuyên môn như y học, bói toán hoặc cờ, sẵn sàng phục vụ hoàng đế (thời nhà Đường và Tống).

Nghĩa của 待诏

dàizhào

ĐÃI CHIẾUĐộng từ, Danh từphồn thể 待詔
  1. Chuyên gia trong một lĩnh vực chuyên môn như y học, bói toán hoặc cờ, sẵn sàng phục vụ hoàng đế (thời nhà Đường và Tống)

Câu hỏi thường gặp

待诏 nghĩa là gì?

待诏 (dàizhào) nghĩa là Chuyên gia trong một lĩnh vực chuyên môn như y học, bói toán hoặc cờ, sẵn sàng phục vụ hoàng đế (thời nhà Đường và Tống).

待诏 đọc thế nào?

待诏 đọc là dàizhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 待诏 là gì?

Âm Hán Việt của 待诏 là "đãi chiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.