TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

徇情

xùnqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TUẪN TÌNH

徇情 nghĩa là Hành động vì tình cảm cá nhân.

Nghĩa của 徇情

xùnqíng

TUẪN TÌNH
  1. Hành động vì tình cảm cá nhân
  2. Thể hiện sự thiên vị

Câu hỏi thường gặp

徇情 nghĩa là gì?

徇情 (xùnqíng) nghĩa là Hành động vì tình cảm cá nhân.

徇情 đọc thế nào?

徇情 đọc là xùnqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 徇情 là gì?

Âm Hán Việt của 徇情 là "tuẫn tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.