TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

徇

xùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狥

Âm Hán Việt TUẪN
Bộ thủ: 彳 (xích) · bộ số 60 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tuẫn, tuân, tuấn, tuận, tuần

徇 nghĩa là nhượng bộ, bị chi phối bởi.

Nghĩa của 徇

xùn

TUẪN
  1. Nhượng bộ
  2. Bị chi phối bởi (các cân nhắc cá nhân, v.v.)
  3. Tuân theo
  4. Phơi bày công khai
  5. Biến thể của 侚 (xùn)
  6. Biến thể của 殉 (xùn)

xùn

TUẪNphồn thể 狥
  1. Biến thể của 徇 (xùn)

Từ ghép có 徇

Thành ngữ có 徇

  • 徇私舞弊 — Lợi dụng chức vụ để trục lợi cá nhân
  • 徇私枉法 — Làm sai lệch pháp luật để thiên vị người thân hoặc bạn bè

Câu hỏi thường gặp

徇 nghĩa là gì?

徇 (xùn) nghĩa là nhượng bộ, bị chi phối bởi.

徇 đọc thế nào?

徇 đọc là xùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 徇 là gì?

Âm Hán Việt của 徇 là "tuẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.