TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

律所

lǜsuǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LUẬT SỞ

律所 nghĩa là hãng luật.

Nghĩa của 律所

lǜsuǒ

LUẬT SỞDanh từ
  1. Hãng luật (viết tắt của 律师事务所 (lǜshīshìwùsuǒ))

Câu hỏi thường gặp

律所 nghĩa là gì?

律所 (lǜsuǒ) nghĩa là hãng luật.

律所 đọc thế nào?

律所 đọc là lǜsuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 律所 là gì?

Âm Hán Việt của 律所 là "luật sở".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.