徐铉 nghĩa là Xu Xuan (mất năm 991), tác giả chú giải Thuyết Văn Giải Tự 说文解字注 (Shuōwén Jiězì Zhù).
Nghĩa của 徐铉
Xú Xuàn
phồn thể 徐鉉tên riêng
Xu Xuan (mất năm 991), tác giả chú giải Thuyết Văn Giải Tự 说文解字注 (Shuōwén Jiězì Zhù)
Câu hỏi thường gặp
徐铉 nghĩa là gì?
徐铉 (xú xuàn) nghĩa là Xu Xuan (mất năm 991), tác giả chú giải Thuyết Văn Giải Tự 说文解字注 (Shuōwén Jiězì Zhù).
徐铉 đọc thế nào?
徐铉 đọc là Xú Xuàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.