TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

徐霞客

Xú Xiákè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỪ HÀ KHÁCH

徐霞客 nghĩa là Xu Xiake (1587-1641), nhà văn và địa lý thời Minh, tác giả của "Nhật ký du hành của Xu Xiake" 徐霞客游记 (Xú Xiákè Yóujì).

Nghĩa của 徐霞客

Xú Xiákè

TỪ HÀ KHÁCHtên riêng
  1. Xu Xiake (1587-1641), nhà văn và địa lý thời Minh, tác giả của "Nhật ký du hành của Xu Xiake" 徐霞客游记 (Xú Xiákè Yóujì)

Câu hỏi thường gặp

徐霞客 nghĩa là gì?

徐霞客 (xú xiákè) nghĩa là Xu Xiake (1587-1641), nhà văn và địa lý thời Minh, tác giả của "Nhật ký du hành của Xu Xiake" 徐霞客游记 (Xú Xiákè Yóujì).

徐霞客 đọc thế nào?

徐霞客 đọc là Xú Xiákè (pinyin).

Âm Hán Việt của 徐霞客 là gì?

Âm Hán Việt của 徐霞客 là "từ hà khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.