TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

徐霞客游记

Xú Xiákè Yóujì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 徐霞客遊記

Âm Hán Việt TỪ HÀ KHÁCH DU KÝ

徐霞客游记 nghĩa là Nhật ký du hành của Từ Hạ Khách, một cuốn sách ghi chép hành trình của 徐霞客 (Xú Xiákè) về địa chất, địa lý, thực vật, v.v.

Nghĩa của 徐霞客游记

Xú Xiákè Yóujì

TỪ HÀ KHÁCH DU KÝphồn thể 徐霞客遊記tên riêng
  1. Nhật ký du hành của Từ Hạ Khách, một cuốn sách ghi chép hành trình của 徐霞客 (Xú Xiákè) về địa chất, địa lý, thực vật, v.v.

Câu hỏi thường gặp

徐霞客游记 nghĩa là gì?

徐霞客游记 (xú xiákè yóujì) nghĩa là Nhật ký du hành của Từ Hạ Khách, một cuốn sách ghi chép hành trình của 徐霞客 (Xú Xiákè) về địa chất, địa lý, thực vật, v.v.

徐霞客游记 đọc thế nào?

徐霞客游记 đọc là Xú Xiákè Yóujì (pinyin).

Âm Hán Việt của 徐霞客游记 là gì?

Âm Hán Việt của 徐霞客游记 là "từ hà khách du ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.