徒具
giọng máy của trình duyệt
徒具 nghĩa là chỉ có.
Nghĩa của 徒具
tújù
ĐỒ CỤ- Chỉ có
Câu hỏi thường gặp
徒具 nghĩa là gì?
徒具 (tújù) nghĩa là chỉ có.
徒具 đọc thế nào?
徒具 đọc là tújù (pinyin).
Âm Hán Việt của 徒具 là gì?
Âm Hán Việt của 徒具 là "đồ cụ".