TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

徒具

tújù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒ CỤ

徒具 nghĩa là chỉ có.

Nghĩa của 徒具

tújù

ĐỒ CỤ
  1. Chỉ có

Câu hỏi thường gặp

徒具 nghĩa là gì?

徒具 (tújù) nghĩa là chỉ có.

徒具 đọc thế nào?

徒具 đọc là tújù (pinyin).

Âm Hán Việt của 徒具 là gì?

Âm Hán Việt của 徒具 là "đồ cụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.