TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

徒呼负负

túhūfùfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 徒呼負負

Âm Hán Việt ĐỒ HÔ PHỤ PHỤ

徒呼负负 nghĩa là Cảm thấy bất lực và đầy xấu hổ.

Nghĩa của 徒呼负负

túhūfùfù

ĐỒ HÔ PHỤ PHỤphồn thể 徒呼負負
  1. thành ngữ Cảm thấy bất lực và đầy xấu hổ

Câu hỏi thường gặp

徒呼负负 nghĩa là gì?

徒呼负负 (túhūfùfù) nghĩa là Cảm thấy bất lực và đầy xấu hổ.

徒呼负负 đọc thế nào?

徒呼负负 đọc là túhūfùfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 徒呼负负 là gì?

Âm Hán Việt của 徒呼负负 là "đồ hô phụ phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.