TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

徒工

túgōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒ CÔNG

徒工 nghĩa là người học việc, công nhân tập sự.

Nghĩa của 徒工

túgōng

ĐỒ CÔNGDanh từ
  1. Người học việc
  2. Công nhân tập sự

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 徒工

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

徒工 nghĩa là gì?

徒工 (túgōng) nghĩa là người học việc, công nhân tập sự.

徒工 đọc thế nào?

徒工 đọc là túgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 徒工 là gì?

Âm Hán Việt của 徒工 là "đồ công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.