TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

徒拥虚名

túyōngxūmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 徒擁虛名

Âm Hán Việt ĐỒ ỦNG HƯ DANH

徒拥虚名 nghĩa là Mang danh tiếng không xứng đáng.

Nghĩa của 徒拥虚名

túyōngxūmíng

ĐỒ ỦNG HƯ DANHphồn thể 徒擁虛名
  1. thành ngữ Mang danh tiếng không xứng đáng

Câu hỏi thường gặp

徒拥虚名 nghĩa là gì?

徒拥虚名 (túyōngxūmíng) nghĩa là Mang danh tiếng không xứng đáng.

徒拥虚名 đọc thế nào?

徒拥虚名 đọc là túyōngxūmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 徒拥虚名 là gì?

Âm Hán Việt của 徒拥虚名 là "đồ ủng hư danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.