TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

徒手

túshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒ THỦ

徒手 nghĩa là tay không, không vũ trang.

Nghĩa của 徒手

túshǒu

ĐỒ THỦTính từ
  1. Tay không
  2. Không vũ trang
  3. Đánh giáp lá cà
  4. Vẽ tay tự do

Câu hỏi thường gặp

徒手 nghĩa là gì?

徒手 (túshǒu) nghĩa là tay không, không vũ trang.

徒手 đọc thế nào?

徒手 đọc là túshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 徒手 là gì?

Âm Hán Việt của 徒手 là "đồ thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.