得不到 nghĩa là không thể nhận được, không thể đạt được.
Nghĩa của 得不到
débùdào
ĐẮC BẤT ĐÁO
Không thể nhận được
Không thể đạt được
Câu hỏi thường gặp
得不到 nghĩa là gì?
得不到 (débùdào) nghĩa là không thể nhận được, không thể đạt được.
得不到 đọc thế nào?
得不到 đọc là débùdào (pinyin).
Âm Hán Việt của 得不到 là gì?
Âm Hán Việt của 得不到 là "đắc bất đáo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.