TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得不偿失

débùchángshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 得不償失

Âm Hán Việt ĐẮC BẤT THƯỜNG THẤT

得不偿失 nghĩa là được không bù mất.

Nghĩa của 得不偿失

débùchángshī

ĐẮC BẤT THƯỜNG THẤTCụm từphồn thể 得不償失
  1. thành ngữ Được không bù mất

Câu hỏi thường gặp

得不偿失 nghĩa là gì?

得不偿失 (débùchángshī) nghĩa là được không bù mất.

得不偿失 đọc thế nào?

得不偿失 đọc là débùchángshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 得不偿失 là gì?

Âm Hán Việt của 得不偿失 là "đắc bất thường thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.