TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得中

dézhòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẮC TRÚNG

得中 nghĩa là Trở thành người trúng tuyển.

Nghĩa của 得中

dézhòng

ĐẮC TRÚNG
  1. như trong kỳ thi đình Trở thành người trúng tuyển
  2. Rút được vé trúng thưởng (trong xổ số)

dézhōng

ĐẮC TRUNG
  1. Vừa phải; thích hợp; phù hợp

Câu hỏi thường gặp

得中 nghĩa là gì?

得中 (dézhòng, dézhōng) nghĩa là Trở thành người trúng tuyển.

得中 đọc thế nào?

得中 đọc là dézhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 得中 là gì?

Âm Hán Việt của 得中 là "đắc trúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.