TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得以

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
déyǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẮC DĨ

得以 nghĩa là có thể.

Nghĩa của 得以

déyǐ

ĐẮC DĨĐộng từ
  1. Có thể
  2. Để ai đó có thể
  3. Giúp cho
  4. Để
  5. Cuối cùng có thể
  6. Với điều gì đó trong tầm mắt

Câu hỏi thường gặp

得以 nghĩa là gì?

得以 (déyǐ) nghĩa là có thể.

得以 đọc thế nào?

得以 đọc là déyǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 得以 là gì?

Âm Hán Việt của 得以 là "đắc dĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.